Hướng dẫn chọn size và kích thước
Tác giả: Ban Biên tập Con Cưng
01/12/2014    617 lượt xem

Baby

 

Size Height (inches) Height (CM) Weight (lb)Weight (kg)
Preemie (P) Up to 17 Up to 43 Up to 5 Up to 2.26
Newborn (NB) Up to 21.5 Up to 55 5 - 8 2.2 – 3.6
3M 21.5 - 24 55 - 61 8 – 12.5 3.6 – 5.7
6M 24 – 26.5 61- 67 12.5 – 16.5 5.7 – 7.4
9M 26.5 – 28.5 67 - 72 16.5 - 20.5 7.4 - 9.2
12M 28.5 – 30.5 72 - 78 20.5 - 24.5 9.2 - 11.1
18M 30.5 – 32.5 78 - 83 24.5 - 27.5 11.1 - 12.4
24M 32.5 – 34 83 - 86 27.5 - 30 12.4 - 13.6

 

 

Toddler

SizeHeight (inches)Height (CM)Weight (lb)Weight (kg)
2T 34.5 - 36.5 88 - 93 29 - 31 13 - 14
3T 36.5 - 38.5 93 - 98 31 - 34 14 - 15
4T 38.5 - 41.5 98 - 105 34 - 38 15 - 17
5T 41.5 - 43.5 105 - 110 38 - 42 17 - 19

 

Kid

 

apparel

SizeHeight (inches)Height (CM)Weight (lb)Weight (kg)
4 40 - 42.5 102 - 108 37 - 39 16 - 18
5 42.5 - 45 108 - 114 39 - 44 18 - 20
6 45 - 48 114 - 122 44 - 49 20 - 22
6X 48 - 50.5 122 - 128 49 - 55 22 - 25
7 48 - 50.5 122 - 128 49 - 55 22 - 25
8 50.5 - 53 128 - 135 55 - 62 25 - 28
10 53 - 55 135 - 140 62 - 74 28 - 33
12 55 - 58 140 - 147 74 - 86 33 - 39

 

gowns

 

SizeHeight (inches)Height (CM)Weight (lb)Weight (kg)
S (4/5) 40 - 45 102 - 114 37 - 44 17 - 20
M (6/7) 45 - 50.5 114 - 128 44 - 55 20 - 25
L (8/10) 50.5 - 55 128 - 140 55 - 74 25 - 34
XL (12/14) 55 - 61 140 - 155 74 - 100 34 - 45

 

outerwear

 

SizeHeight (inches)Height (CM)Weight (lb)Weight (kg)
S (4) 40 - 42.5 102 - 108 37 - 39 17 - 18
M (5/6) 42.5 - 45 108 - 114 39 - 44 18 - 20
L (girl 6-6x) 45 - 50.5 114 - 128 45 - 55 20 - 25
L (boy 6-7) 48 - 50.5 122 - 128 49 - 55 22 - 25

 

 

 

just shoes

US SizeEU SizeApproximate AgeInchesCM
0 15 Birth up to 6 wks 3.1 8
1 16 6 wks - 3 mo 3.5 8.9
2 17 3 - 6 mo 3.8 9.2
2.5 18 6 - 9 mo 4 10.2
3 18 6 - 9 mo 4.1 10.5
3.5 19 9 - 12 mo 4.3 10.8
4 19 9 - 12 mo 4.5 11.4
4.5 20 9 - 12 mo 4.6 11.8
5 (S) 20 12 - 18 mo 4.8 12
5.5 (S) 21 12 - 18 mo 5 12.7
6 (S) 22 1 - 2 yrs 5.1 13
7 (M) 23 2 - 2.5 yrs 5.5 14
8 (M) 24 2 - 2.5 yrs 5.8 14.8
9 (L) 25 2.5 - 3 yrs 6.1 15.5
10 (L) 27 3 - 3.5 yrs 6.5 16.5
11 (XL) 28 3.5 - 4 yrs 6.8 17.5
12 (XL) 30 3.5 - 4 yrs 7.1 18
13 (XXL) 31 4 - 5 yrs 7.5 19
1Y (XXL) 32 5.5 - 6 yrs 7.8 19.7
2Y (XXXL) 33 6 - 7 yrs 8.1 20.6
3Y (XXXXL) 34 7 - 8 yrs 8.5 21.6
XEM THÊM Tin khuyến mãi
Cách đăng ký Gói Hội Viên Con Cưng Pink Plus giúp ba mẹ tiết kiệm khi mua sắm sdsdsd
Nên mua sữa cho con ở đâu khi có cả Pink Plus và Shopee Vip sdsdsd
Phân Biệt Pink Plus Với Pink Mom: Đâu Là
Hướng Dẫn Sử Dụng Ưu Đãi Đối Tác - Con Cưng Rewards sdsdsd
TỔNG HỢP CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI THÁNG 07-2026 TẠI CON CƯNG sdsdsd
#